









LEAK DETECTORS
- Helium Leak Testing Systems (Hệ thống kiểm tra rò rỉ Hê-li)
- INFICON Protec P3000XL (Helium Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (máy phát hiện rò rỉ) Hê-li)
- INFICON LDS3000 AQ (Helium Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (máy kiểm tra rò rỉ) Hê-li)
- INFICON IRwin (Methane Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy phát hiện rò rỉ) Mê-tan)
- INFICON Calibration Leaks for Sensistor Industrial Hydrogen Leak Detectors (Thiết bị hiệu chuẩn rò rỉ Hydro)
- INFICON ELT Vmax (Electrolyte Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy kiểm tra rò rỉ) chất điện phân)
- INFICON Sensistor ILS500 F (Tracer Gas Fillers/ Máy nạp khí đánh dấu)
- PFEIFFER ASM 310 (Helium Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy phát hiện rò rỉ) Hê-li)
- INFICON SMART-Spray (Helium Spray Gun/ Súng phun khí Hê-li)
- INFICON TGF11 (Tracer Gas Fillers/ Máy nạp khí đánh dấu)
- PFEIFFER ASM 340 (Helium Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy phát hiện rò rỉ) Hê-li)
- INFICON Contura S400 / S600 (Packaging-Seal Leak Testers/ Máy kiểm tra rò rỉ (máy thử kín) bao bì đóng gói)
- INFICON UL3000 Fab / UL3000 Fab ULTRA (Helium Leak Detector Mobility/ Máy dò tìm rò rỉ (máy kiểm tra rò rỉ) Hê-li kiểu di động)
- INFICON D-TEK Stratus (Refrigerant Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy phát hiện rò rỉ) môi chất lạnh (gas lạnh) )
- PFEIFFER ASM 390 / 392 (Helium Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy phát hiện rò rỉ) Hê-li)
- CANON ANELVA HELEN Series (Helium Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (máy kiểm tra rò rỉ) Hê-li)
- INFICON UL6000 Fab / UL6000 Fab PLUS (Helium Leak Detector Mobility/ Máy dò tìm rò rỉ (máy kiểm tra rò rỉ) Hê-li kiểu di động)
- INFICON AST300PPM (Refrigerant Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy phát hiện rò rỉ) môi chất lạnh (gas lạnh) )
- PFEIFFER ASM 306 S (Helium Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy phát hiện rò rỉ) Hê-li)
- INFICON Sensistor XRS9012 (Hydrogen Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy phát hiện rò rỉ) Hydro)
- INFICON Compass (Refrigerant Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy phát hiện rò rỉ) môi chất lạnh (gas lạnh) )
- PFEIFFER ASI 35 (Helium Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy phát hiện rò rỉ) Hê-li)
- INFICON XL3000flex (Hydrogen & Helium Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (máy phát hiện rò rỉ) Hydro & Hê-li)
- INFICON TEK-Mate (Refrigerant Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy phát hiện rò rỉ) môi chất lạnh (gas lạnh) )
- INFICON Sensistor Sentrac (Hydrogen Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (máy phát hiện rò rỉ) Hydro)
- INFICON UL1000 / UL1000 Fab (Helium Leak Detector Mobility/ Máy dò tìm rò rỉ (máy kiểm tra rò rỉ) Hê-li kiểu di động)
- INFICON AST200IR (Refrigerant Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy phát hiện rò rỉ) môi chất lạnh (gas lạnh) )
- INFICON Sensistor ISH2000 (Hydrogen Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (máy phát hiện rò rỉ) Hydro)
- INFICON ELT3000 PLUS (Electrolyte Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy kiểm tra rò rỉ) chất điện phân)
- INFICON AST100 (Refrigerant Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy phát hiện rò rỉ) môi chất lạnh (gas lạnh) )
- INFICON LDS3000 (Helium Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (máy kiểm tra rò rỉ) Hê-li)
- INFICON Calibration Leaks for Helium Sniffer Leak Detectors Protec P3000(XL) and XL3000flex (Thiết bị hiệu chuẩn rò rỉ Hê-li)
- INFICON AST100FG (Mixed Gas/ Forming Gas Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy phát hiện rò rỉ) khí trộn/ khí hỗn hợp)
- Helium Leak Testing Machine with 2 Chambers (Hệ thống kiểm tra rò rỉ Hê-li loại 2 buồng chân không)
- INFICON Calibration Leaks for Refrigerant Sniffer Leak Detectors (Thiết bị hiệu chuẩn rò rỉ gas lạnh)
- LINXON LX218 (Helium Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy kiểm tra rò rỉ) Hê-li)
- INFICON D-TEK 3 (Refrigerant Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy phát hiện rò rỉ) môi chất lạnh (gas lạnh) )
- INFICON Calibration Leaks for Helium-Vacuum Leak Detectors UL1000/UL3000/UL5000/UL6000 Fab (Thiết bị hiệu chuẩn rò rỉ Hê-li)
- INFICON TEK-Check (Reference Leak/ Thiết bị rò rỉ tham chiếu)
- INFICON HLD6000 (Refrigerant-Halogen-Gas Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (máy phát hiện rò rỉ) môi chất lạnh (gas lạnh) )
- INFICON Extrima (Hydrogen Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (máy phát hiện rò rỉ) Hydro)
- INFICON Whisper (Ultrasonic Leak Detectors/ Thiết bị dò tìm rò rỉ (Thiết bị phát hiện rò rỉ) Siêu âm )
- Helium Leak Testing Machine with 1 Chamber (Hệ thống kiểm tra rò rỉ Hê-li loại 1 buồng chân không)
- INFICON Modul1000 (Helium Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy kiểm tra rò rỉ) Hê-li)
- INFICON GAS-Mate (Combustible Gas Leak Detectors/ Thiết bị dò tìm rò rỉ (Thiết bị phát hiện rò rỉ) khí cháy nổ)
- INFICON CO Check (Carbon Monoxide Meters/ Thiết bị đo khí CO)
- INFICON T-Guard2 (Helium Leak Detection Sensors/ Cảm biến dò tìm rò rỉ (Cảm biến phát hiện rò rỉ) Hê-li)
- INFICON D-TEK® Pro (Refrigerant Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy phát hiện rò rỉ) môi chất lạnh (gas lạnh) )
- INFICON Ecotec E3000 (Multi-Gas Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (máy phát hiện rò rỉ) đa khí)
- INFICON AP29ECO (Hydrogen Sampling Probe/ Đầu dò lấy mẫu Hydro)
- INFICON BES4000 (Electrolyte Sniffer Leak Detectors/ Máy dò tìm rò rỉ (Máy phát hiện rò rỉ) chất điện phân kiểu ngửi)
UHP GAS EQUIPMENT
- INFICON Transpector XPR 3+ (Mass Spectrometers/ Máy quang phổ khối)
- INFICON Transpector MPH (Mass Spectrometers/ Máy quang phổ khối)
- INFICON Transpector MPS (Mass Spectrometers/ Máy quang phổ khối)
- INFICON Transpector CPX (Mass Spectrometers/ Máy quang phổ khối)
- INFICON Transpector CPM 3 (Mass Spectrometers/ Máy quang phổ khối)
- INFICON Transpector APX Multi-Pressure (Mass Spectrometers/ Máy quang phổ khối)
- INFICON Transpector SPS (Mass Spectrometers/ Máy quang phổ khối)
- HORIBA S600, S48, SEC-N100 (Mass Flow Controllers (MFC)/ Bộ điều khiển lưu lượng khí)
- INFICON QMG 700 (Mass Spectrometers/ Máy quang phổ khối)
- INFICON QMG 800 (Mass Spectrometers/ Máy quang phổ khối)
- INFICON Augent OPG550 (Optical Gas Analyzers/ Máy phân tích khí quang học)
- HORIBA Gas Monitor MICROPOLE System (Residual Gas Analyzers/ Bộ phân tích khí tồn dư)
- INFICON Quantus HP100 (Optical Gas Analyzers/ Máy phân tích khí quang học)
- INFICON Quantus LP100 (Optical Gas Analyzers/ Máy phân tích khí quang học)
- INFICON Transpector CPM (Mobile Cart for Mass Spectrometers/ Xe đẩy di động cho Máy quang phổ khối)
- INFICON Micro GC Fusion® User Interface (Software connecting PC to Gas Chromatographs/ Phần mềm kết nối PC với Máy sắc ký khí)
- BMT-SUPERLOK Ultra-High Purity (UHP) Valves & Fittings (Van và phụ kiện siêu tinh khiết)
- HORIBA QL Series (Quadrupole Mass Analyzer Micropole Systems/ Máy phân tích khối tứ cực)
- INFICON Micro GC Fusion® Gas Analyzer for Gas Chromatographs (Bộ phân tích khí của máy sắc ký khí)
- INFICON Micro GC Fusion® External Sample Conditioner for Gas Chromatographs (Bộ điều hòa mẫu bên ngoài cho máy sắc ký khí)
- INFICON FLUE-Mate (Combustion Analyzer/ Máy phân tích quá trình đốt cháy)
- INFICON Transpector APX ALD Single Pressure (Mass Spectrometers/ Máy quang phổ khối)
- HORIBA SEC-N100 Series (Mass Flow Controllers (MFC)/ Bộ điều khiển lưu lượng khí)
VACUUM EQUIPMENT
- INFICON PSG55x Pirani Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON BAG302 Hot Ionization Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON Spot® CDS530D Capacitance Manometers (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON PGD500 (Vacuum Gauge Controller/ Bộ điều khiển đồng hồ đo chân không)
- OSAKA VACUUM TG-M Series (Turbo Molecular Pumps/ Bơm phân tử Turbo)
- INFICON Gemini MxG5xx Cold Cathode Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON Porter® CDG020D Capacitance Manometers (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON VSA100A (Vacuum Switch/ Công tắc chân không)
- INFICON VGC083 (Vacuum Gauge Controller/ Bộ điều khiển đồng hồ đo chân không)
- OSAKA VACUUM TGkine®-B Series (Turbo Molecular Pumps/ Bơm phân tử Turbo)
- INFICON PCG55x Pirani Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON SKY® CDG025D Capacitance Manometers (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON VSC150A (Vacuum Switch/ Công tắc chân không)
- INFICON IRC081 (Vacuum Gauge Controller/ Bộ điều khiển đồng hồ đo chân không)
- OSAKA VACUUM TGkine®-R Series (Turbo Molecular Pumps/ Bơm phân tử Turbo)
- Advanced Vacuum Chamber (Buồng chân không cao cấp)
- ELMO RIETSCHLE Dry Claw Vacuum Pumps and Compressors (Bơm chân không và máy nén kiểu móng vuốt)
- INFICON SKY® CDG025D-X3 Capacitance Diaphragm Gauge (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON VSA200 (Vacuum Switch/ Công tắc chân không)
- INFICON VGC031 (Vacuum Gauge Controller/ Bộ điều khiển đồng hồ đo chân không)
- OSAKA VACUUM TG Series (Turbo Molecular Pumps/ Bơm phân tử Turbo)
- INFICON Augent OPG550 Dual Gauge for Optical Gas Analysis and Total Pressure Measurement (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- ELMO RIETSCHLE Dry Screw Vacuum Pumps (Bơm chân không trục vít khô)
- INFICON SKY® CDG025D-X3, 4-20mA Capacitance Manometers (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON VSD200 (Vacuum Switch/ Công tắc chân không)
- INFICON IM540 (Vacuum Gauge Controller/ Bộ điều khiển đồng hồ đo chân không)
- OSAKA VACUUM TS Series (Turbo Molecular Pumps/ Bơm phân tử Turbo)
- INFICON BAG402 Hot Ionization Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- ELMO RIETSCHLE Rotary Vane Vacuum Pumps and Compressors (Bơm chân không và máy nén kiểu cánh quay)
- INFICON SKY® CDG045D Capacitance Manometers (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON VGC50x (Vacuum Gauge Controller/ Bộ điều khiển đồng hồ đo chân không)
- INFICON VGD500 (Vacuum Gauge Controller/ Bộ điều khiển đồng hồ đo chân không)
- OSAKA VACUUM Turbo Molecular Pumping System (Hệ thống bơm phân tử Turbo)
- INFICON MPG40X Cold Cathode Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- ELMO RIETSCHLE Liquid Ring Vacuum Pumps and Compressors (Bơm chân không và máy nén vòng chất lỏng)
- INFICON SKY® CDG100D Capacitance Manometers (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON VGC094 (Vacuum Gauge Controller/ Bộ điều khiển đồng hồ đo chân không)
- INFICON CDG015D, 4-20mA Ceramic Diaphragm Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON MAG470 Cold Cathode Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- ELMO RIETSCHLE Rotary Lobe Vacuum Pump R-VWP (Bơm chân không thùy quay)
- INFICON SKY® CDG160D Capacitance Manometers (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON PSG010, PSG017 & PSG018 Pirani Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- KASHIYAMA SD Series (Vacuum Pumps/ Bơm chân không)
- Lab Vacuum Chamber (Buồng chân không thí nghiệm)
- INFICON PBR 260 Hot Ionization Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON SKY® CDG200D Capacitance Manometers (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON PGE050 Pirani Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- KASHIYAMA SDE Series (Vacuum Pumps/ Bơm chân không)
- INFICON PGE500 - RS485/ Analog Pirani Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON BPG400 Hot Ionization Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON Edge® CDG025D2 Capacitance Manometers (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON MAG050, MAG060, MAG070 Cold Cathode Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- KASHIYAMA MU Series (Vacuum Pumps/ Bơm chân không)
- CANON ANELVA Ion Pump/ Noble Pump (Vacuum Pumps/ Bơm chân không)
- INFICON BPG402-Sx Hot Ionization Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON Edge® CDG045D2 Capacitance Manometers (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON MAG084 Cold Cathode Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- KASHIYAMA MU-PE/HE Series (Vacuum Pumps/ Bơm chân không)
- CANON ANELVA Cryopump (Vacuum Pumps/ Bơm chân không)
- INFICON BCG450 Hot Ionization Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON Edge® CDG100D2 Capacitance Manometers (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON BAG055 Hot Ionization Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- KASHIYAMA MU-XE Series (Vacuum Pumps/ Bơm chân không)
- INFICON Trigon BAG552 Hot Ionization Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON HPG400 Hot Ionization Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON Stripe® CDG045Dhs Capacitance Manometers (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON BAG05x Hot Ionization Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- KASHIYAMA SDL Series (Vacuum Pumps/ Bơm chân không)
- INFICON Trigon BCG552 Hot Ionization Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON PGE300 Pirani Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON Stripe® CDG100Dhs Capacitance Manometers (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON IE414, IE514 Hot Ionization Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- KASHIYAMA NeoDry G Series (Vacuum Pumps/ Bơm chân không)
- INFICON Trigon BPG552 Hot Ionization Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON PGE500 - DeviceNet Pirani Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON Cube® CDGsci Capacitance Manometers (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON IRG080 (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- KASHIYAMA NeoDry G Series (Vacuum Pumps/ Bơm chân không)
- INFICON PSG50x & PSG51x Pirani Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON PPG550 Pirani Gauges (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON Spot® CDS500D Capacitance Manometers (Vacuum Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất chân không)
- INFICON TPG36x (Vacuum Gauge Controller/ Bộ điều khiển đồng hồ đo chân không)
- OSAKA VACUUM TG-F Series (Turbo Molecular Pumps/ Bơm phân tử Turbo)
THIN FILM EQUIPMENT
- INFICON Easy Rate Dual Crystal Sensor (Cảm biến tinh thể kép tỷ lệ đơn giản)
- INFICON Front Load Dual Crystal Sensor (Cảm biến tinh thể kép tải trước)
- INFICON Crystal 12 Sensor (Cảm biến tinh thể)
- INFICON Quartz Research Crystals 1 inch (25.4mm) (Tinh thể thạch anh cho nghiên cứu)
- INFICON CrystalSix Sensor (Cảm biến tinh thể)
- INFICON Quartz Monitor Crystals (Tinh thể thạch anh cho Monitor)
- INFICON RSH-600 Rotary Crystal Sensor (Cảm biến tinh thể kiểu quay)
- INFICON Cygnus 2 (Deposition Controllers/ Bộ điều khiển lắng đọng)
- INFICON IMM-100 (Deposition Monitor/ Thiết bị giám sát lắng đọng)
- INFICON Guardian EIES Controller (Deposition Controllers/ Bộ điều khiển lắng đọng)
- INFICON IMM-200 (Deposition Monitor/ Thiết bị giám sát lắng đọng)
- INFICON IC6 (Deposition Controllers/ Bộ điều khiển lắng đọng)
- INFICON SQM-160 (Deposition Monitor/ Thiết bị giám sát lắng đọng)
- INFICON SQC-310 (Deposition Controllers/ Bộ điều khiển lắng đọng)
- INFICON STM-2 USB Thin Film Rate/ Thickness Monitor (Deposition Monitor/ Thiết bị giám sát lắng đọng)
- INFICON XTC/3 (Deposition Controllers/ Bộ điều khiển lắng đọng)
- INFICON Easy Rate Sensor Feedthroughs (Đầu nối cảm biến tỷ lệ đơn giản)
- INFICON ALD Sensor (Quartz Crystal Sensors/ Cảm biến tinh thể thạch anh)
- INFICON QCM Sensor Feedthroughs (Đầu nối cảm biến QCM)
- INFICON Cool Drawer Single Crystal Sensor (Cảm biến tinh thể đơn ngăn mát)
- INFICON IQM-233 (Deposition Controllers/ Bộ điều khiển lắng đọng)
- INFICON Easy Rate Single Crystal Sensor (Cảm biến tinh thể đơn tỷ lệ đơn giản)
- INFICON SemiQCM® CR Sensors for Precursor Monitoring (Cảm biến tinh thể dùng cho giám sát tiền chất)
- INFICON Front Load Single Crystal Sensor (Cảm biến tinh thể đơn tải trước)
- INFICON SemiQCM® SR Sensors for Precursor Monitoring (Cảm biến tinh thể dùng cho giám sát tiền chất)
- INFICON UHV Bakeable Sensor (Cảm biến UHV chịu nhiệt)
- INFICON Type A Crystal Sensor (Cảm biến tinh thể loại A)
- INFICON Cool Drawer Dual Crystal Sensor (Cảm biến tinh thể kép ngăn mát)
- INFICON Zevision® IMC300 (Deposition Controllers/ Bộ điều khiển lắng đọng)
SẢN PHẨM KHÁC
- COSMO LS-R900 (Air Leak Testers/ Máy kiểm tra rò khí (máy thử kín khí) )
- COSMO LS-R910 (Air Leak Testers/ Máy kiểm tra rò khí (máy thử kín khí) )
- COSMO LS-R700 (Air Leak Testers/ Máy kiểm tra rò khí (máy thử kín khí) )
- COSMO LS-1866 (Air Leak Testers/ Máy kiểm tra rò khí (máy thử kín khí) )
- COSMO AF-R220 (Air Flow Testers/ Máy kiểm tra lưu lượng khí)
- COSMO AF-2400 (Air Flow Testers/ Máy kiểm tra lưu lượng khí)
- COSMO LS-1881 / LU-80A (Air Leak Testers/ Máy kiểm tra rò khí (máy thử kín khí) )
- COSMO LS-R740(SH) (Air Leak Testers/ Máy kiểm tra rò khí (máy thử kín khí) )
- COSMO LS-R740(SS) (Air Leak Testers/ Máy kiểm tra rò khí (máy thử kín khí) )
- COSMO LS-R740(ZL) (Air Leak Testers/ Máy kiểm tra rò khí (máy thử kín khí) )
- COSMO LS-R740(WL) (Air Leak Testers/ Máy kiểm tra rò khí (máy thử kín khí) )
- COSMO LZ-1550 (Air Leak Testers/ Máy kiểm tra rò khí (máy thử kín khí) )
- COSMO LZ-3000 (Air Leak Testers/ Máy kiểm tra rò khí (máy thử kín khí) )
- COSMO DF-2820 (Digital Flow Meters/ Lưu lượng kế kỹ thuật số)
- COSMO DF-231BA (Flow Meters/ Lưu lượng kế)
- COSMO DF-241BA (Flow Meters/ Lưu lượng kế)
- SY Group DEF-303VTL (Double Punch Pipe End-Forming Machines/ Máy tạo hình đầu ống kép)
- SY Group SCR-20NC-3H / 3S (Rotary Pipe Cutting Machines/ Máy cắt ống kiểu quay)
- SY Group PB-100 (Auto Pipe Brushing Machines/ Máy chà ống tự động)
- SY Group RB-193 (Pipe Burring Machines/ Máy đánh bóng ống)
- SY Group SC-70RB (Straight Pipe Cutters/ Máy cắt ống thẳng)
- SY Group SDB-15SV (CNC Pipe Benders/ Máy uốn ống)
- SY Group EF-303HTL (Pipe End-Forming Machines/ Máy tạo hình đầu ống)
- SY Group EF-303VTL (Pipe End-Forming Machines/ Máy tạo hình đầu ống)
- SY Group SCR-20NC (Rotary Pipe Cutting Machines/ Máy cắt ống kiểu quay)
- COSMO DM-3501 (Digital Manometers/ Áp kế kỹ thuật số)
- COSMO MC Series (Master Chambers/ Buồng chuẩn)
- COSMO DP-340 Series (Digital Pressure Gauges/ Bộ đo áp suất kỹ thuật số)
- COSMO DM-3600 (Digital Manometers/ Áp kế kỹ thuật số)
- COSMO LM-1C / LM-1AH (Leak Masters/ Mẫu rò rỉ chuẩn)
- COSMO QLC Series / LC Series (Manual Leak Calibrators/ Thiết bị hiệu chuẩn rò rỉ thủ công)
- HORIBA MU-2200 (Mixed Gas Generators/ Máy trộn khí)
- SY Group EC-353 (Pipe End-Closing Machines/ Máy bịt đầu ống)
- HORIBA SF-1U-2U & VP-1,2,3,4 (High Precision Film Flow Meters/ Bộ đo lưu lượng chính xác cao)
- COSMO LS-R902 (Air Leak Testers/ Máy kiểm tra rò khí (máy thử kín khí) )
- COSMO LS-R912 (Air Leak Testers/ Máy kiểm tra rò khí (máy thử kín khí) )
- HORIBA Liquid Vaporizers (Bộ hóa hơi chất lỏng)
- HORIBA OPGU-Series (Hydrogen Generators/ Máy sinh khí Hydro)
- HORIBA CHEMICAL CONCENTRATION MONITORING EQUIPMENT (THIẾT BỊ GIÁM SÁT NỒNG ĐỘ HÓA HỌC)
- INFICON LDM250R/ LDM450R/ LDM650R (Multipoint Refrigerant Monitors/ Thiết bị giám sát gas lạnh đa điểm)
- INFICON LDM150/LDM150R (Refrigerant Monitors/ Thiết bị giám sát gas lạnh)

HORIBA MU-2200 (Mixed Gas Generators/ Máy trộn khí)
Giá bán: Liên Hệ.
- Mô tả sản phẩm
HORIBA MU-2200
Ưu điểm của máy trộn khí Horiba
+ Tạo nồng độ dạng % hoặc ppm
+ Độ chính xác 1 %
+ Tùy chỉnh theo yêu cầu về nồng độ, loại khí, số lượng khí.
+ Thay đổi/ nâng cấp trong trường hợp đổi loại khí
+ Cung cấp sản phẩm ở nhiều phân khúc phù hợp với ứng dụng và chi phí đầu tư
+ Khối trộn khí đã được kiểm nghiệm để tạo ra hỗn hợp khí trộn đồng nhất.
Ứng dụng
Trộn khí cho quá trình chế tạo vi cơ điện tử (MEMS) , trộn khí đốt cho lò công nghiệp, trộn tạo khí tiêu chuẩn, trộn khí hỗ trợ laser excimer, tạo khí hỗn hợp cho đóng gói thực phẩm, v.v.


![]() |
MU-2200
Dòng máy trộn khí MU-2200 được tích hợp bộ điều khiển lưu lượng khí hiệu suất cao để tạo ra hỗn hợp của hai hoặc nhiều loại khí. Sử dụng bảng điều khiển cảm ứng hiển thị cả dữ liệu về lưu lượng dòng và nồng độ của hỗn hợp khí trộn. Hỗn hợp khí trộn được tạo ra có thể sử dụng cho mục đích công nghiệp như cung cấp khí đốt cho lò đốt cũng như ứng dụng trong các phòng thí nghiệm về công nghệ sinh học hay thị trường thực phẩm.
1. Mọi hỗn hợp khí có thể được tạo ra thông qua các vận hành đơn giản.
+ Hôn hợp khí được tạo ra có nồng độ chính xác nhờ phương pháp trộn theo tỉ lệ lưu lượng.
+ Hỗn hợp khí được tạo ra đơn giản bằng cách nhập thông số nồng đồ và lưu lượng của khí thông qua màn hình cảm ứng.
+ Khối trộn đặc biệt có thể trộn được khí với hai hoặc nhiều hơn hai thành phần.
2. Đa dạng các loại khí có thể được trộn:
+ Bộ điều khiển lưu lượng khí có thể được chọn theo mục đích sử dụng.
HORIBA cung cấp model phù hợp với mục đích sử dụng của từng khách hàng (trộn hỗn hợp khí ăn mòn, hoặc hỗn hợp khí với lưu lượng lớn v.v.).
+ Model chuẩn: sử dụng bộ điều khiển lưu lượng khí với khớp nối kín bằng nhựa.
+ Model cho khí ăn mòn: sử dụng bộ điều khiển lưu lượng khí với mối hàn kín bằng kim loại.
+ Model có độ chính xác cao: sử dụng bộ điều khiển lưu lượng khí điện tử, v.v.
3. HORIBA cung cấp thiết bị trộn khí theo yêu cầu sử dụng của khách hàng,
+ HORIBA cung cấp thiết bị trộn khí phù hợp với nhiều mục đích khác nhau, bao gồm model có thể trộn 3 thành phần cũng như model có thể được gắn vào giá với kích thức 19-inch.
Sản Phẩm Liên Quan

COSMO AF-2400 (Air Flow Testers/ Máy kiểm tra lưu l

COSMO DP-340 Series (Digital Pressure Gauges/ Bộ đo

INFICON QMG 800 (Mass Spectrometers/ Máy quang phổ k

COSMO LS-R912 (Air Leak Testers/ Máy kiểm tra rò kh

COSMO LS-1866 (Air Leak Testers/ Máy kiểm tra rò kh

